| 3 |
Viêm thần kinh thị |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Cận lâm sàng: không thực hiện MRI và chụp mạch huỳnh quang |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 5 |
Hội chứng khô mắt |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục 8.2. Phẫu thuật |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 10 |
Viêm loét giác mạc do nấm |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục 8.2.2. Phẫu thuật |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 11 |
Áp xe túi lệ |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 12 |
Nhãn viêm giao cảm |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 13 |
Dị vật kết mạc và giác mạc |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 14 |
Rách kết mạc |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục:
- 4.2. Chỉ định điều trị nội trú
- 5.2.2. Rách kết mạc đi kèm tổn thương khác |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 16 |
Tắc tĩnh mạch trung tâm võng mạc |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ laser quang đông và điều trị ngoại khoa |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 17 |
Viêm loét giác mạc do vi khuẩn |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục 8.2. Phẫu thuật |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 18 |
Viêm loét giác mạc do virus Herpes |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục 8.2. Phẫu thuật |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 19 |
Góc đóng cấp |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 20 |
Glaucoma góc đóng |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 21 |
Glaucoma góc mở nguyên phát |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 22 |
Glaucoma tân mạch |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ laser quang đông |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 23 |
Glaucoma thể mi (hội chứng Posner Schlossman) |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 24 |
Glaucoma thứ phát do thể thủy tinh |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 25 |
Glaucoma giả tróc bao |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 26 |
Glaucoma nhãn áp bình thường |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 27 |
Tăng nhãn áp |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 32 |
Bệnh nhãn giáp |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 35 |
Màng trước võng mạc nguyên phát |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục:
- 6.2. Phương pháp phẫu thuật
- 7. Chăm sóc hậu phẫu |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 36 |
Bệnh lý võng mạc tăng huyết áp |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 37 |
Phù hoàng điểm dạng nang sau phẫu thuật |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 39 |
Bán lệch thể thủy tinh |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 40 |
Viêm kết mạc cấp do virut |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 41 |
Viêm kết mạc do vi khuẩn |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 43 |
Lỗ hoàng điểm nguyên phát |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ điều trị ngoại khoa |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 44 |
Xuất huyết dịch kính |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ điều trị ngoại khoa |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 45 |
Bệnh hắc võng mạc trung tâm thanh dịch |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục 6.2. Quang đông võng mạc |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 46 |
Xuất huyết tiền phòng do chấn thương |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| PHÁC ĐỒ BỔ SUNG |
| 47 |
Viêm kết mạc dị ứng cấp |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 48 |
Viêm kết mạc mùa xuân |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ ghép tế bào gốc |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 49 |
Viêm kết giác mạc do lậu cầu |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
50
|
Viêm loét giác mạc do vi khuẩn kháng thuốc |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục 8.2. Điều trị ngoại khoa |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 51 |
Viêm nội mô giác mạc do Cytomedalovirus |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục:
- 6.2. Phẫu thuật
- 6.3. Điều trị trước và sau ghép giác mạc |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 52 |
Viêm củng mạc không do nhiễm trùng |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục 9.2. Ngoại khoa |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 53 |
Bỏng mắt |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ ghép giác mạc |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 54 |
Tân sản vẩy bề mặt nhãn cầu |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 55 |
Bệnh lý giác mạc chóp |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng đến mục
5. Chẩn đoán phân biệt |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 56 |
Tật khúc xạ |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục 8.2. Phẫu thuật |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 57 |
Đục thể thuỷ tinh |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 58 |
Glaucoma thứ phát do Steroid |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 59 |
Hội chứng phân tán sắc tố (Glaucoma sắc tố) |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 60 |
Glaucoma góc mở thứ phát do viêm màng bồ đào |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 61 |
Glaucoma lùi góc tiền phòng |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 62 |
Hội chứng nội mô mống mắt giác mạc |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ ghép nội mô và ghép giác mạc xuyên |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 63 |
Hội chứng thủy dịch lạc hướng |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 64 |
Mống mắt phẳng |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 65 |
Glaucoma thứ phát sau phẫu thuật |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 66 |
Bong võng mạc có lỗ rách |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng đến mục 5. Cận lâm sàng |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 67 |
Bong võng mạc tái phát |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng đến mục 5. Cận lâm sàng |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 68 |
Rách võng mạc |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 69 |
Viêm màng bồ đào |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ áp lạnh và cắt dịch kính |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 70 |
Tắc động mạch trung tâm võng mạc |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục 6.2. Điều trị ngoại khoa |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 71 |
Bệnh võng mạc đái tháo đường |
QĐ 2558/QĐ-BYT 20/9/2022 |
Áp dụng hết phác đồ trừ laser quang đông và cắt dịch kính |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 72 |
Thoái hóa hoàng điểm tuổi già thể ướt |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ laser quang đông |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 73 |
Tân mạch hắc mạc do cận thị |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ laser quang đông |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 74 |
Bệnh coat’s và bệnh lý mạch máu võng mạc khác |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ laser quang đông và 9.2. Phẫu thuật |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 75 |
Đứt lệ quản do chấn thương |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục 4.2. Chỉ định điều trị nội trú |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 76 |
Tắc lệ quản ngang |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 77 |
Viêm túi lệ mãn |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 78 |
Hẹp bít điểm lệ |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 79 |
U giả viêm hốc mắt |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ mục:
- 6.2. Chỉ định điều trị nội trú
- 7.2. Xạ trị |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 80 |
Viêm tổ chức hốc mắt nhiễm trùng |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng đến mục 5. Cận lâm sàng |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 81 |
Thiếu máu đầu thần kinh thị không do viêm động mạch |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 82 |
Co trợn mí |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 83 |
Sụp mi |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 84 |
Sụp mi và liệt vận nhãn do nhược cơ thể mắt |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 85 |
Tiêm Botulinum Toxin A điều trị co quắp mi vô căn |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 86 |
Botulinum Toxin A điều trị lé liệt |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 87 |
Botulinum Toxin A điều trị co giật nửa mặt vô căn |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 88 |
Lé người lớn |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 89 |
Ung thư mi mắt |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 90 |
Viêm kết mạc sơ sinh |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 91 |
Tắc lệ đạo bẩm sinh |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 92 |
Nang nhầy túi lệ |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 93 |
Viêm mô tế bào trước vách ở trẻ em |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |
| 94 |
Viêm màng bồ đào trẻ em |
BV Mắt TPHCM 2025 |
Áp dụng hết phác đồ trừ cắt dịch kính và mục 6.2. Chỉ định điều trị nội trú |
1243/QĐ-BVĐKTP ngày 21/5/2026 |
Đính kèm chẩn đoán và phác đồ |